Từ: 内顾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内顾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 顾

Nghĩa của 内顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèigù] 1. ngoái đầu nhìn; ngoái nhìn。回头看。
2. điều băn khoăn (về việc nước, việc nhà)。在外惦念家事或国事。
无内顾之忧。
không chút băn khoăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố顾:chiếu cố
内顾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内顾 Tìm thêm nội dung cho: 内顾