Từ: lãnh đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lãnh đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãnhđạo

Nghĩa lãnh đạo trong tiếng Việt:

["- I. đgt. Dẫn dắt tổ chức phong trào theo đường lối cụ thể: lãnh đạo cuộc đấu tranh. II. dt. Cơ quan lãnh đạo, bao gồm những người có khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào: chờ lãnh đạo cho ý kiến Ban lãnh đạo đi vắng cả."]

Dịch lãnh đạo sang tiếng Trung hiện đại:

白领 《某些国家或地区指从事脑力劳动的职员, 如管理人员、技术人员、政府公务人员等。》tầng lớp lãnh đạo
白领阶层。
搭拉密 《首领。负责人。》
带领 《领导或指挥(一群人进行集体活动)。》
当局 《指政府、党派、学校中的领导者。》
lãnh đạo chính phủ.
政府当局。
领导 《率领并引导朝一定方向前进。》
lãnh đạo tập thể.
集体领导。
lãnh đạo nhân dân đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác.
领导人民由一个胜利走向另一个胜利。 提挈 《带领; 携带。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh

lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lãnh:lãnh cung
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:quần lãnh
lãnh:lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Gới ý 15 câu đối có chữ lãnh:

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

lãnh đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lãnh đạo Tìm thêm nội dung cho: lãnh đạo