Từ: 迟早 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟早:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迟早 trong tiếng Trung hiện đại:

[chízǎo] sớm muộn; không sớm thì muộn; trước sau gì。或早或晚;早晚。
他迟早会来的。
sớm muộn gì anh ta cũng sẽ đến thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo
迟早 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迟早 Tìm thêm nội dung cho: 迟早