Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 献策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 献策 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàncè] hiến kế; bày mưu。献计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
献策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 献策 Tìm thêm nội dung cho: 献策