Từ: đảo ngược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đảo ngược:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đảo • ngược

Nghĩa đảo ngược trong tiếng Việt:

["- đg. Thay đổi ngược lại hoàn toàn. Làm đảo ngược tình thế. Xu thế không thể đảo ngược."]

Dịch đảo ngược sang tiếng Trung hiện đại:

倒 《上下颠倒或前后颠倒。》mấy cuốn sách này thứ tự đã bị đảo ngược.
这几本书次序放倒了。
倒流 《比喻向跟正常流动相反的方向流动。》
không thể đi ngược lại thời gian; thời gian không thể đảo ngược.
时光不会倒流
倒置 《倒过来放, 指颠倒事物应有的顺序。》
đảo ngược đầu đuôi; đảo ngược gốc ngọn.
本末倒置
đảo ngược nặng nhẹ.
轻重倒置 倒序 《逆序。》
颠倒 《上下、前后跟原有的或应有的位置相反。》
đảo ngược hai chữ này lại là xuôi rồi.
把这两个字颠倒过来就顺了。 逆转 《(局势)恶化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
đảo岛:hải đảo, hoang đảo
đảo島:hải đảo, hoang đảo
đảo捣:đảo lại; đảo mắt
đảo捯:đảo lại; đảo mắt
đảo搗:đảo lại; đảo mắt
đảo擣:đảo lại; đảo mắt
đảo焘:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo燾:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo祷:đảo vũ (cầu mưa)
đảo禱:đảo vũ (cầu mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngược

ngược疟:ngỗ ngược
ngược瘧:ngỗ ngược
ngược虐:bạo ngược
ngược逆:ngỗ ngược

Gới ý 15 câu đối có chữ đảo:

年週花甲榮瑤島,庭長芝蘭映玉堂

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

駕鶴九霄懷素履,乘鸞三島憶芳蹤

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

đảo ngược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đảo ngược Tìm thêm nội dung cho: đảo ngược