Cao su chống va đập cửa

Từ: 印绶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印绶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印绶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnshòu] ấn tín và dây đeo triện。旧时称印信和系印的丝带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绶

thụ:thụ (dây tua)
印绶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印绶 Tìm thêm nội dung cho: 印绶