Chữ 绶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绶, chiết tự chữ THỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绶:

绶 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绶

Chiết tự chữ thụ bao gồm chữ 丝 受 hoặc 纟 受 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绶 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 受
  • ti
  • thọ, thụ
  • 2. 绶 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 受
  • miên, mịch
  • thọ, thụ
  • thụ [thụ]

    U+7EF6, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綬;
    Pinyin: shou4;
    Việt bính: sau6;

    thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 绶

    Giản thể của chữ .
    thụ, như "thụ (dây tua)" (gdhn)

    Nghĩa của 绶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綬)
    [shòu]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: THỤ
    dải lụa; băng lụa。绶带。
    印绶。
    dải đeo ấn.
    Từ ghép:
    绶带 ; 绶带鸟

    Chữ gần giống với 绶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绶

    ,

    Chữ gần giống 绶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绶 Tự hình chữ 绶 Tự hình chữ 绶 Tự hình chữ 绶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绶

    thụ:thụ (dây tua)
    绶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绶 Tìm thêm nội dung cho: 绶