Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绶, chiết tự chữ THỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绶:
绶
Biến thể phồn thể: 綬;
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6;
绶 thụ
thụ, như "thụ (dây tua)" (gdhn)
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6;
绶 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 绶
Giản thể của chữ 綬.thụ, như "thụ (dây tua)" (gdhn)
Nghĩa của 绶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綬)
[shòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: THỤ
dải lụa; băng lụa。绶带。
印绶。
dải đeo ấn.
Từ ghép:
绶带 ; 绶带鸟
[shòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: THỤ
dải lụa; băng lụa。绶带。
印绶。
dải đeo ấn.
Từ ghép:
绶带 ; 绶带鸟
Dị thể chữ 绶
綬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绶
| thụ | 绶: | thụ (dây tua) |

Tìm hình ảnh cho: 绶 Tìm thêm nội dung cho: 绶
