Từ: 印谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnpǔ] sách sưu tập ấn triện cổ。汇集古印或名家所刻印章而成的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
印谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印谱 Tìm thêm nội dung cho: 印谱