Cao su chống va đập cửa

Chữ 谱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谱, chiết tự chữ PHẢ, PHỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谱:

谱 phổ, phả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谱

Chiết tự chữ phả, phổ bao gồm chữ 言 普 hoặc 讠 普 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谱 cấu thành từ 2 chữ: 言, 普
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • phơ, phổ
  • 2. 谱 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 普
  • ngôn
  • phơ, phổ
  • phổ, phả [phổ, phả]

    U+8C31, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譜;
    Pinyin: pu3;
    Việt bính: pou2;

    phổ, phả

    Nghĩa Trung Việt của từ 谱

    Giản thể của chữ .

    phả, như "gia phả, phả hệ" (gdhn)
    phổ, như "phổ xem Phả" (gdhn)

    Nghĩa của 谱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譜)
    [pǔ]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 19
    Hán Việt: PHẢ, PHỔ
    1. phả。按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书。
    年谱。
    niên phả.
    食谱。
    thực đơn.
    2. mẫu。可以用来指导练习的格式或图形。
    画谱。
    tranh mẫu.
    棋谱。
    bàn cờ mẫu.
    3. phổ nhạc; bản nhạc。曲谱。
    歌谱。
    soạn nhạc của bài hát.
    歌谱。
    phối nhạc.
    根据这首歌的谱另外配了一段词。
    dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa
    4. soạn nhạc; phổ nhạc。就歌词配曲。
    把毛主席的诗词谱成歌曲。
    phổ nhạc cho thơ của Mao chủ tịch.
    5. bài bản。(谱儿)大致的标准;把握。
    他做事有谱儿。
    anh ấy làm việc có bài bản.
    心里没个谱。
    trong lòng không có bài bản sẵn; chưa có dự định.
    Từ ghép:
    谱表 ; 谱牒 ; 谱系 ; 谱写 ; 谱子

    Chữ gần giống với 谱:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 谱

    ,

    Chữ gần giống 谱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

    phả:gia phả, phả hệ
    phổ:phổ xem Phả
    谱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谱 Tìm thêm nội dung cho: 谱