Từ: 印象主義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印象主義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn tượng chủ nghĩa
Chủ trương nghệ thuật, đặc biệt là về hội họa, không dùng thái độ khách quan để miêu tả sự vật, mà lấy cảm nhận trực tiếp của cá nhân làm chủ thể sáng tạo (tiếng Pháp: Impressionnisme).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
印象主義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印象主義 Tìm thêm nội dung cho: 印象主義