Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 见长 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàncháng] sở trường; giỏi về; thạo về; có năng khiếu về。在某方面显出来有特长。
他以音乐见长。
anh ấy giỏi về âm nhạc.
[jiànzhǎng]
trông thấy lớn; lớn lên trông thấy; lớn nhanh; lớn lên rõ。看着比以前高或大。
一场春雨后,麦苗立刻见长了。
sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.
他以音乐见长。
anh ấy giỏi về âm nhạc.
[jiànzhǎng]
trông thấy lớn; lớn lên trông thấy; lớn nhanh; lớn lên rõ。看着比以前高或大。
一场春雨后,麦苗立刻见长了。
sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 见长 Tìm thêm nội dung cho: 见长
