Từ: 生命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 命

Nghĩa của 生命 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngmìng] sinh mệnh; tính mệnh; mạng sống。生物体所具有的活动能力。生命是蛋白质存在的一种形式,它的最基本的特征就是蛋白质能通过新陈代谢作用不断地跟周围环境进行物质交换。新陈代谢一停止,生命就停止,蛋 白质也就分解。
政治生命。
sinh mệnh chính trị.
学习古人语言中有生命的东西。
học tập những cái còn sức sống trong ngôn ngữ người xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)
生命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生命 Tìm thêm nội dung cho: 生命