Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吐谷浑 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔyùhún] dân tộc Thổ Dục Hồn (dân tộc thiểu số thời cổ, ở tỉnh Thanh Hải và Cam Túc ngày nay, thời Tuỳ Đường đã từng xây dựng được chính quyền.)。中国古代少数民族,在今甘肃、青海一带。隋唐时曾建立政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷
| cốc | 谷: | cốc vũ; ngũ cốc |
| góc | 谷: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| hốc | 谷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑
| hồn | 浑: | hồn hậu, hồn nhiên |

Tìm hình ảnh cho: 吐谷浑 Tìm thêm nội dung cho: 吐谷浑
