Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
noãn sào
Buồng trứng của đàn bà.
Nghĩa của 卵巢 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǎncháo] buồng trứng; noãn sào。女子和雌性动物的生殖腺。除产生卵子外,还分泌激素促进子宫阴道,乳腺等的发育。人的卵巢在腹腔的下部骨盆内, 扁椭圆形, 左右各一,分列在子宫的两侧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵
| noãn | 卵: | noãn bạch, noãn hoàng (trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢
| sào | 巢: | sào huyệt |

Tìm hình ảnh cho: 卵巢 Tìm thêm nội dung cho: 卵巢
