Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 参透 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参透:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参透 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāntòu] hiểu thấu đáo; thấu đạo; hiểu rõ; xuyên suốt; thông suốt; quán triệt; thấu triệt; biết rõ (đạo lý, bí ẩn...)。看透;透彻领会(道理、奥秘等)。
参不透。
nhìn không thấu rõ
参透禅理。
hiểu thấu đáo thiền đạo
参透机关(看穿阴谋或秘密)。
biết rõ cơ mưu (nhìn thấy rõ âm mưu hoặc bí mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu
参透 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参透 Tìm thêm nội dung cho: 参透