Cao su chống va đập cửa

Từ: 收尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuwěi] 1. kết thúc công việc。结束事情的最后一段;煞尾。
2. đoạn kết; kết luận (bài văn)。文章的末尾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
收尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收尾 Tìm thêm nội dung cho: 收尾