Từ: 果园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果园 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒyuán] vườn trái cây; vườn cây ăn quả。种植果树的园地。也叫果木园。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
果园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果园 Tìm thêm nội dung cho: 果园