Từ: 脱靶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱靶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱靶 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōbǎ] bắn không trúng bia; bắn trượt bia。打靶时没有打中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶

:bà (đích bắn)
bả:bá (dây cương da)
脱靶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱靶 Tìm thêm nội dung cho: 脱靶