Từ: 卷须 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷须:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卷须 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎnxū] tua; tua cuốn (của cây leo)。某些植物用来缠绕或附着其他物体的器官。有的卷须是从茎演变而成的,如葡萄的;有的卷须是从叶子演变而成的,如豌豆的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)
卷须 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷须 Tìm thêm nội dung cho: 卷须