Chữ 须 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 须, chiết tự chữ TU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须:

须 tu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 须

须

Chiết tự chữ 须

Chiết tự chữ tu bao gồm chữ 彡 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

须 cấu thành từ 2 chữ: 彡, 页
  • 彡 sam, tiệm
  • 页 hiệt
  • tu [tu]

    U+987B, tổng 9 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 須鬚;
    Pinyin: xu1;
    Việt bính: seoi1;

    须 tu

    Nghĩa Trung Việt của từ 须

    Giản thể của chữ 須.Giản thể của chữ 鬚.
    tu, như "tu (chờ đợi; râu ria)" (gdhn)

    Nghĩa của 须 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (須、鬚)
    [xū]
    Bộ: 彡 - Sam
    Số nét: 9
    Hán Việt: TU
    动
    1. cần phải。须要。
    务须注意。
    cần phải chú ý
    必须努力。
    cần phải nỗ lực
    2. họ Tu。姓。
    动
    3. đợi đến; chờ đợi。等待;等到。
    4. râu; râu ria。原来指长在下巴上的胡子,后来泛指胡须。
    须发
    râu tóc
    须眉
    mày râu
    5. sợi râu。须子。
    触须
    xúc tu
    花须
    nhị hoa
    Từ ghép:
    须疮 ; 须发 ; 须根 ; 须眉 ; 须生 ; 须要 ; 须臾 ; 须知 ; 须子

    Chữ gần giống với 须:

    顸, 项, 顺, 须,

    Dị thể chữ 须

    須, 鬚,

    Chữ gần giống 须

    彣, 颗, 颎, 颏, 颐, 频, 颓, 颔, 题, 颌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 须 Tự hình chữ 须 Tự hình chữ 须 Tự hình chữ 须

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

    tu须:tu (chờ đợi; râu ria)
    须 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 须 Tìm thêm nội dung cho: 须