Từ: 发球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发球 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāqiú] phát bóng; giao bóng。球类比赛时,一方把球发出,使比赛开始或继续。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
发球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发球 Tìm thêm nội dung cho: 发球