Từ: 乡茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乡茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngchá] Hán Việt: HƯƠNG TRÀ
Hương Trà (thuộc tỉnh Thừa Thiên)。 越南地名。属于承天省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
乡茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乡茶 Tìm thêm nội dung cho: 乡茶