Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lợi nguyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lợi nguyên:
lợi nguyên
Nguồn sinh ra lợi ích hoặc tài lợi.
Dịch lợi nguyên sang tiếng Trung hiện đại:
xem nguồn lợiNghĩa chữ nôm của chữ: lợi
| lợi | 俐: | lanh lợi |
| lợi | 利: | ích lợi |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |
| lợi | : | răng lợi |
| lợi | 𪘌: | lợi răng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
| nguyên | 原: | căn nguyên |
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguyên | 芫: | nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm) |
| nguyên | 螈: | vanh nguyên (loại kì đà nhỏ) |
| nguyên | 黿: | nguyên ngư (rùa mu mềm) |
| nguyên | 鼋: | nguyên ngư (rùa mu mềm) |

Tìm hình ảnh cho: lợi nguyên Tìm thêm nội dung cho: lợi nguyên
