Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đốm trong tiếng Việt:
["- I. dt. Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó: đốm lửa đốm hoa trên vải. IỊ tt. Có nhiều chấm xen vào: chó đốm."]Dịch đốm sang tiếng Trung hiện đại:
一斑 《指豹身上的一块斑纹。比喻相类似的许多事物中很小的一部分。参看〖管中窥豹〗。》nhìn trộm con báo qua cái ống, có thể nhìn thấy một mảng đốm nhỏ.管中窥豹, 可见一斑。 花斑。
chó đốm
花斑狗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đốm
| đốm | 炶: | lốm đốm; đốm nâu |
| đốm | 𤇮: | lốm đốm; đốm nâu |
| đốm | 𱫛: | lốm đốm; đốm nâu |

Tìm hình ảnh cho: đốm Tìm thêm nội dung cho: đốm
