Từ: 公斤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公斤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công cân
Lượng từ: cân tây, tức kí lô (tiếng Pháp: kilogramme).
§ Cũng nói là
cân
斤.

Nghĩa của 公斤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjīn] ki-lô-gam。国际公制重量或质量主单位,一公斤等于一千克,合二市斤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu
公斤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公斤 Tìm thêm nội dung cho: 公斤