Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 变幻莫测 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变幻莫测:
Nghĩa của 变幻莫测 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànhuànmòcè] hay thay đổi; thất thường; biến hoá thất thường。难于预测或解释的变化。
不受变幻莫测的国际市场的影响。
không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thất thường của thị trường thế giới.
不受变幻莫测的国际市场的影响。
không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thất thường của thị trường thế giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 测
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |

Tìm hình ảnh cho: 变幻莫测 Tìm thêm nội dung cho: 变幻莫测
