Chữ 縊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縊, chiết tự chữ ẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縊:

縊 ải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縊

Chiết tự chữ ải bao gồm chữ 絲 益 hoặc 糹 益 hoặc 糸 益 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縊 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 益
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ích, ịch
  • 2. 縊 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 益
  • miên, mịch
  • ích, ịch
  • 3. 縊 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 益
  • mịch
  • ích, ịch
  • ải [ải]

    U+7E0A, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ai3
    1. [縊死] ải tử;

    ải

    Nghĩa Trung Việt của từ 縊

    (Động) Thắt cổ chết.
    ◎Như: tự ải
    tự thắt cổ chết.
    ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (vhn)

    Chữ gần giống với 縊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縊

    ,

    Chữ gần giống 縊

    , , , , 緿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縊 Tự hình chữ 縊 Tự hình chữ 縊 Tự hình chữ 縊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縊

    ải:tự ải (thắt cổ mà chết)
    縊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縊 Tìm thêm nội dung cho: 縊