Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縊, chiết tự chữ ẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縊:
縊
Biến thể giản thể: 缢;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3
1. [縊死] ải tử;
縊 ải
◎Như: tự ải 自縊 tự thắt cổ chết.
ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (vhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3
1. [縊死] ải tử;
縊 ải
Nghĩa Trung Việt của từ 縊
(Động) Thắt cổ chết.◎Như: tự ải 自縊 tự thắt cổ chết.
ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (vhn)
Chữ gần giống với 縊:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縊
缢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縊
| ải | 縊: | tự ải (thắt cổ mà chết) |

Tìm hình ảnh cho: 縊 Tìm thêm nội dung cho: 縊
