Từ: 显现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显现:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 显现 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnxiàn] hiện rõ; hiển hiện; hiện ra rõ ràng。 呈现;显露。
雾气逐渐消失,重叠的山峦一层一层地显现出来。
sương mù tan dần, hiện rõ tầng tầng lớp lớp núi non trùng điệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
显现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显现 Tìm thêm nội dung cho: 显现