Từ: 口红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口红 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuhóng] son môi; son thoa môi; son bôi môi; sáp môi。化妆品, 用来涂在嘴唇上使颜色红润。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
口红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口红 Tìm thêm nội dung cho: 口红