Từ: 门丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[méndīng] người coi cửa; môn đinh。给官府或大户人家看门的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
门丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门丁 Tìm thêm nội dung cho: 门丁