Từ: thoi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoi

Nghĩa thoi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi: chạy như con thoi Tiếng thoi đưa lách cách. 2. Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi: thuyền thoi.","- 2 dt. Thỏi nhỏ: thoi vàng thoi mực tàu.","- 3 đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác: thoi cho nó mấy cái."]

Dịch thoi sang tiếng Trung hiện đại:

《锞子。》
梭; 梭子 《织布时牵引纬线(横线)的工具, 两头尖, 中间粗, 形状像枣核。》
《打。》
《用于以固定数量合成的某些长条形的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoi

thoi: 
thoi:loi thoi
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thoi:cái thoi
thoi:cái thoi
thoi󱁉:thoi vàng
thoi:thoi vàng
thoi𨮑:thoi vàng
thoi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoi Tìm thêm nội dung cho: thoi