Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thoi trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi: chạy như con thoi Tiếng thoi đưa lách cách. 2. Thuyền dài, hai đầu nhọn, có hình giống chiếc thoi: thuyền thoi.","- 2 dt. Thỏi nhỏ: thoi vàng thoi mực tàu.","- 3 đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác: thoi cho nó mấy cái."]Dịch thoi sang tiếng Trung hiện đại:
锞 《锞子。》梭; 梭子 《织布时牵引纬线(横线)的工具, 两头尖, 中间粗, 形状像枣核。》
揍 《打。》
条 《用于以固定数量合成的某些长条形的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thoi
| thoi | 催: | |
| thoi | 崔: | loi thoi |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thoi | 梭: | cái thoi |
| thoi | 槯: | cái thoi |
| thoi | : | thoi vàng |
| thoi | 鏙: | thoi vàng |
| thoi | 𨮑: | thoi vàng |

Tìm hình ảnh cho: thoi Tìm thêm nội dung cho: thoi
