Từ: 口轻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口轻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口轻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuqīng] 1. nhạt; lạt。菜或汤的味不咸。
我喜欢吃口轻的,请你少放点儿盐。
tôi thích ăn nhạt, phiền anh bỏ ít muối thôi.
2. thích ăn nhạt。指人爱吃味道淡一些的饮食。
他口轻。
anh ấy thích ăn nhạt.
3. ít tuổi; non; con (ngựa, lừa)。 (驴马等)年龄小。也说口小。
口轻的骡子。
con la còn non.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
口轻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口轻 Tìm thêm nội dung cho: 口轻