Từ: 大治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大治 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhì] đại trị; lập lại an ninh và trật tự。指国家政治安定,经济繁荣。
天下大治
thiên hạ đại trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
大治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大治 Tìm thêm nội dung cho: 大治