Cao su chống va đập cửa
Nghĩa tươm trong tiếng Việt:
["- t, ph. Khá, trông được: Mâm cơm tươm; Ăn mặc tươm."]Dịch tươm sang tiếng Trung hiện đại:
周密; 详尽。《周到而细密。》漂亮。《好看; 美观。》
流出。《液体移动。》
破烂。《因时间久或使用久而残破。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tươm
| tươm | 參: | |
| tươm | 瀐: | tươm tất |
| tươm | 瀸: | tươm tất |
| tươm | 纖: | rách tươm |
| tươm | 𫌄: | rách tươm; tươm tất |

Tìm hình ảnh cho: tươm Tìm thêm nội dung cho: tươm
