Cao su chống va đập cửa

Từ: tươm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tươm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tươm

Nghĩa tươm trong tiếng Việt:

["- t, ph. Khá, trông được: Mâm cơm tươm; Ăn mặc tươm."]

Dịch tươm sang tiếng Trung hiện đại:

周密; 详尽。《周到而细密。》
漂亮。《好看; 美观。》
流出。《液体移动。》
破烂。《因时间久或使用久而残破。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tươm

tươm: 
tươm:tươm tất
tươm:tươm tất
tươm:rách tươm
tươm𫌄:rách tươm; tươm tất
tươm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tươm Tìm thêm nội dung cho: tươm