Từ: nhất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhất:

一 nhất弌 nhất壹 nhất

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhất

nhất [nhất]

U+4E00, tổng 1 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1;
Việt bính: jat1
1. [同一] đồng nhất 2. [單一] đơn nhất 3. [不名一錢] bất danh nhất tiền 4. [不一] bất nhất 5. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 6. [抱一] bão nhất 7. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 8. [舉一反三] cử nhất phản tam 9. [九死一生] cửu tử nhất sinh 10. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 11. [執一] chấp nhất 12. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 13. [專一] chuyên nhất 14. [以一當十] dĩ nhất đương thập 15. [唯一] duy nhất 16. [合一] hợp nhất 17. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 18. [目空一切] mục không nhất thế 19. [一道煙] nhất đạo yên 20. [一等] nhất đẳng 21. [一定] nhất định 22. [一旦] nhất đán 23. [一般] nhất bàn, nhất ban 24. [一百八十] nhất bách bát thập độ 25. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 26. [一個] nhất cá 27. [一週] nhất chu 28. [一面] nhất diện 29. [一呼百諾] nhất hô bách nặc 30. [一向] nhất hướng 31. [一口] nhất khẩu 32. [一口氣] nhất khẩu khí 33. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 34. [一概] nhất khái 35. [一氣] nhất khí 36. [一見] nhất kiến 37. [一覽] nhất lãm 38. [一流] nhất lưu 39. [一們] nhất môn 40. [一言] nhất ngôn 41. [一一] nhất nhất 42. [一日] nhất nhật 43. [一人] nhất nhân 44. [一品] nhất phẩm 45. [一貫] nhất quán 46. [一生] nhất sanh, nhất sinh 47. [一齊] nhất tề 48. [一息] nhất tức 49. [一字千金] nhất tự thiên kim 50. [一心] nhất tâm 51. [一神教] nhất thần giáo 52. [一世] nhất thế 53. [一統] nhất thống 54. [一身] nhất thân 55. [一時] nhất thì, nhất thời 56. [一切] nhất thiết, nhất thế 57. [一瞬] nhất thuấn 58. [一說] nhất thuyết 59. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 60. [一直] nhất trực 61. [一致] nhất trí 62. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 63. [一味] nhất vị 64. [一齣] nhất xuất, nhất xích 65. [千載一時] thiên tải nhất thì 66. [知行合一] tri hành hợp nhất 67. [萬無一失] vạn vô nhất thất;

nhất

Nghĩa Trung Việt của từ 一

(Danh) Một, là số đứng đầu các số đếm.

(Danh)
Họ Nhất.

(Tính)
Cùng, giống nhau, tương đồng.
◎Như: nhất mô nhất dạng
hoàn toàn giống nhau, đại tiểu bất nhất lớn nhỏ không như nhau.
◇Trung Dung : Cập kì thành công nhất dã Nên công cùng như nhau vậy.

(Tính)
Chuyên chú.
◎Như: chuyên nhất bất biến một lòng chuyên chú không đổi.

(Tính)
Mỗi, mỗi một, từng cái một.
◎Như: nhất hiệt lục bách tự mỗi trang sáu trăm chữ.

(Tính)
Thứ nhất.
◇Tả truyện : Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt , , , , (Tào Quế luận chiến ) Sự chiến tranh, nói về dũng khí, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.

(Tính)
Cả, toàn, suốt.
◎Như: nhất thân thị hãn cả người mồ hôi, nhất sanh suốt đời, nhất đông cả mùa đông.

(Tính)
Còn có một cái khác là.
◎Như: ba gia, nhất danh tây hồng thị , 西 cà chua, còn có tên là tây hồng thị.

(Động)
Họp thành một.
◇Đỗ Mục : Lục vương tất, tứ hải nhất , (A Phòng cung phú ) Sáu vua bị diệt, bốn bể thống nhất.

(Phó)
Vừa mới.
◎Như: nhất thính tựu đổng vừa mới nghe là hiểu ngay.

(Phó)
Một chút, một lát (đặt giữa cùng một động từ dùng hai lần).
◎Như: vấn nhất vấn hỏi một chút, hiết nhất hiết nghỉ một lát.

(Phó)
Đều.
◇Tuân Tử : Nhất khả dĩ vi pháp tắc (Khuyến học ) Đều có thể dùng làm phép tắc.

(Phó)
Hễ, mỗi khi, cứ mỗi lần.
◇Tư Mã Thiên : Cứu binh bất chí, sĩ tốt tử thương như tích, nhiên Lăng nhất hô lạo, quân sĩ vô bất khởi , , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Quân cứu viện không tới, sĩ tốt bị tử thương chất đống, vậy mà (Lí) Lăng hễ hô một tiếng ủy lạo, quân sĩ không ai không vùng dậy.

(Phó)
Mà lại, lại (biểu thị sự không ngờ).
◇Sử Kí : Quả nhân chi quá nhất chí thử hồ! (Hoạt kê truyện ) Lỗi của quả nhân, mà lại đến như thế sao!(Liên) Hoặc, hoặc là.
◇Trang Tử : Nhất dĩ kỉ vi mã, nhất dĩ kỉ vi ngưu , (Ứng đế vương ) Hoặc coi mình là ngựa, hoặc coi mình là bò.

(Trợ)
Dùng để nhấn mạnh, tăng cường ngữ khí.
◇Cổ thi : Thượng hữu huyền ca thanh, Âm hưởng nhất hà bi , (Tây bắc hữu cao lâu 西) Trên lầu có tiếng đàn ca, Âm hưởng sao mà bi thương vậy.

nhất, như "thư nhất, nhất định" (vhn)
nhắt, như "lắt nhắt" (btcn)
nhứt, như "nhứt định (nhất định)" (gdhn)

Nghĩa của 一 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 1
Hán Việt: NHẤT

1. số một; nhất; một。数目,最小的正整数。参看〖数字〗。
2. đồng nhất; như nhau。同一。
一视同仁。
đối xử bình đẳng
咱们是一家人。
chúng ta là người trong một nhà.
你们一路走。
các anh cùng đi chung đường.
这不是一码事。
đây không phải là cùng một việc.
3. cái khác; một cái khác。另一。
番茄一名西红柿。
cà chua còn có tên khác là tây hồng thị.
4. cả; đầy。全;满。
一冬
cả mùa đông
一生
cả đời
一路平安。
lên đường bình yên; thượng lộ bình an.
一屋子人。
trong nhà đầy người
一身的汗。
mồ hôi đầy người
5. một lòng; dốc lòng; chuyên nhất。专一。
一心一意
toàn tâm toàn ý; một lòng một dạ.
6. một lát; một chút (biểu thị làm lần một lần, hoặc động tác xảy ra ngắn ngủi, hoặc làm thử)。表示动作是一次,或表示动 作是短暂的,或表示动作是试试的。
a. (Dùng giữa động từ lặp lại phần lớn là đơn âm)。用在重叠的动词(多为单音)中间。
歇一歇
nghỉ một lát
笑一笑
cười một cái
让我闻一闻
cho tôi ngửi một chút
b. (Dùng sau động từ, trước động lượng từ)。用在动词之后,动量词之前。
笑一声
cười một tiếng
看一眼
nhìn một cái
让我们商量一下。
để chúng tôi thương lượng xem.
7. một cái (Dùng trước động từ hoặc động lượng từ, biểu thị làm trước một động tác nào đó, phần sau thường nói về kết quả của động tác đó.)。用在动词或动量词前面,表示先做某个动作(下文说明动作结果)。
一跳跳了过去。
nhảy một cái là qua ngay
他在旁边一站,再也不说什么。
nó đứng bên cạnh không nói tiếng nào.
8. một lúc。一旦; 一经。
一失足成千古恨。
nhất thất túc thành thiên cổ hận (một lần sảy chân để hận ngàn đời; một sai lầm để hận mãi mãi.)

9. vậy (dùng trước từ nào đó để tăng thêm ngữ khí)。助词,用在某些词前加强语气。
一何速也。
sao nhanh vậy
为害之甚,一至于此!
tác hại vô cùng!
Ghi chú:
Chú ý: chữ "nhất" nếu đứng một mình hoặc đứng ở cuối câu thì đọc thành thanh 1, đứng trước thanh 4 thì đọc thành thanh 2, đứng trước thanh 1, 2 và 3 thì đọc thành thanh 4.)。注意:"一"字单用或在一词一句末尾念阴平,如"十一、一一得一"在去声字前念阳平,如"一半、一共",在阴平、阳平、上声字前念去声,如"一天、一年、 一点"。
10. nhất (một cấp độ trong âm nhạc Trung Quốc, dùng làm kí hiệu ghi âm trong nhạc phổ, tương đương với số 7 trong giản phổ.)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"7ò"。参看〖工尺〗。
Từ ghép:
一把手 ; 一把死拿 ; 一把抓 ; 一百一 ; 一败涂地 ; 一般 ; 一般见识 ; 一斑 ; 一板一眼 ; 一半 ; 一...半... ; 一半天 ; 一包在内 ; 一辈子 ; 一本万利 ; 一本正经 ; 一鼻孔出气 ; 一笔带过 ; 一笔勾销 ; 一笔抹杀 ; 一臂之力 ; 一边 ; 一边倒 ; 一表非凡 ; 一表人才 ; 一并 ; 一波三折 ; 一波未平,一波又起 ; 一...不... ; 一不做,二不休 ; 一步登天 ; 一步一个脚印儿 ; 一差二错 ; 一刹那 ; 一刬 ; 一?/c936> ; 一倡百和 ; 一唱一和 ; 一朝天子一朝臣 ; 一尘不染 ; 一成不变 ; 一程子 ; 一筹 ; 一筹莫展 ; 一触即发 ; 一触即溃 ; 一锤定音 ; 一锤子买卖 ; 一次能源 ; 一次性 ;
一从 ; 一蹴而就 ; 一搭两用儿 ; 一带 ; 一旦 ; 一刀两断 ; 一刀切 ; 一道 ; 一得之功 ; 一得之愚 ; 一点儿 ; 一丁点儿 ; 一定 ; 一定之规 ; 一动 ; 一度 ; 一端 ; 一多半 ; 一...而... ; 一而再,再而三 ; 一二 ; 一...二... ; 一二·九运动 ; 一发 ; 一发千钧 ; 一帆风顺 ; 一反常态 ; 一风吹 ; 一概 ; 一概而论 ; 一干 ; 一竿子到底 ; 一个巴掌拍不响 ; 一个劲儿 ; 一个萝卜一个坑儿 ; 一个心眼儿 ; 一共 ; 一股劲儿 ; 一股脑儿 ; 一鼓作气 ; 一贯 ; 一棍子打死 ; 一锅端 ; 一锅粥 ; 一锅煮 ; 一国三公 ; 一呼百应 ; 一忽儿 ; 一晃 ;
一晃 ; 一会儿 ; 一己 ; 一技之长 ; 一家之言 ; 一见如故 ; 一见钟情 ; 一箭双雕 ; 一经 ; 一径 ; 一...就... ; 一举 ; 一举两得 ; 一蹶不振 ; 一刻 ; 一空 ; 一孔之见 ; 一口 ; 一口气 ; 一块儿 ; 一来二去 ; 一览 ; 一览表 ; 一揽子 ; 一劳永逸 ; 一力 ; 一例 ; 一连 ; 一连串 ; 一连气儿 ; 一了百了 ; 一鳞半爪 ; 一零儿 ; 一流 ; 一溜风 ; 一溜儿 ; 一溜歪斜 ; 一溜烟 ; 一路 ; 一律 ; 一落千丈 ; 一马当先 ; 一马平川 ; 一脉相传 ; 一毛不拔 ; 一门心思 ; 一面 ; 一面儿理 ; 一面之词 ;
一面之交 ; 一鸣惊人 ; 一命呜呼 ; 一木难支 ; 一目了然 ; 一目十行 ; 一年到头 ; 一年生 ; 一念之差 ; 一诺千金 ; 一拍即合 ; 一盘棋 ; 一盘散沙 ; 一旁 ; 一炮打响 ; 一偏 ; 一片冰心 ; 一瞥 ; 一贫如洗 ; 一品锅 ; 一品红 ; 一暴十寒 ; 一齐 ; 一起 ; 一气 ; 一气呵成 ; 一窍不通 ; 一切 ; 一清早 ; 一穷二白 ; 一丘之貉 ; 一人得道,鸡犬升天 ; 一任 ; 一仍旧贯 ; 一日千里 ; 一日三秋 ; 一日之雅 ; 一如 ; 一如既往 ; 一色 ; 一霎 ; 一身 ; 一身两役 ; 一身是胆 ; 一神教 ; 一审 ; 一生 ; 一失足成千古恨 ; 一时 ;
一时半会儿 ; 一时一刻 ; 一世 ; 一事 ; 一事无成 ; 一视同仁 ; 一是一,二是二 ; 一手 ; 一手一足 ; 一手遮天 ; 一水儿 ; 一顺儿 ; 一瞬 ; 一丝 ; 一丝不苟 ; 一丝不挂 ; 一丝一毫 ; 一死儿 ; 一似 ; 一塌刮子 ; 一塌糊涂 ; 一潭死水 ; 一体 ; 一天 ; 一天到晚 ; 一条龙 ; 一条藤儿 ; 一条心 ; 一同 ; 一统 ; 一通 ; 一头 ; 一头儿沉 ; 一团和气 ; 一团漆黑 ; 一团糟 ; 一退六二五 ; 一碗水端平 ; 一网打尽 ; 一往情深 ; 一往无前 ; 一望无际 ; 一味 ; 一文不名 ; 一窝蜂 ; 一无 ; 一无是处 ; 一无所有 ; 一五一十 ;
一物降一物 ; 一息尚存 ; 一席话 ; 一席之地 ; 一系列 ; 一下 ; 一线 ; 一相情愿 ; 一向 ; 一小儿 ; 一笑置之 ; 一些 ; 一泻千里 ; 一蟹不如一蟹 ; 一心 ; 一心一德 ; 一心一意 ; 一新 ; 一星半点儿 ; 一星儿 ; 一行 ; 一言既出,驷马难追 ; 一言堂 ; 一言以蔽之 ; 一氧化碳 ; 一样 ; 一叶弊目 ; 一叶知秋 ; 一一 ; 一...一... ; 一衣带水 ; 一意孤行 ; 一应 ; 一隅 ; 一隅三反 ; 一语破的 ; 一元化 ; 一元论 ; 一再 ; 一...再... ; 一早 ; 一朝 ; 一朝一夕 ; 一针见血 ; 一枕黄粱 ; 一阵 ; 一阵风 ; 一知半解 ; 一直 ;
一纸空文 ; 一致 ; 一掷千金 ; 一准 ; 一字长蛇阵 ; 一字千金 ; 一字一板 ; 一总
[yí]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: NHẤT
số một (xem "一")。见"一" (yī)。
[yì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: NHẤT
một; nhất。见"一"yī。

Chữ gần giống với 一:

,

Dị thể chữ 一

, ,

Chữ gần giống 一

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 一 Tự hình chữ 一 Tự hình chữ 一 Tự hình chữ 一

nhất [nhất]

U+5F0C, tổng 4 nét, bộ Dặc 弋
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1;
Việt bính: jat1;

nhất

Nghĩa Trung Việt của từ 弌

(Danh) Chữ nhất cổ.

nhất, như "thư nhất, nhất định" (gdhn)
nhứt, như "nhứt định (nhất định)" (gdhn)

Chữ gần giống với 弌:

,

Dị thể chữ 弌

, ,

Chữ gần giống 弌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弌 Tự hình chữ 弌 Tự hình chữ 弌 Tự hình chữ 弌

nhất [nhất]

U+58F9, tổng 12 nét, bộ Sĩ 士
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, yi4;
Việt bính: jat1 jik1
1. [專壹] chuyên nhất;

nhất

Nghĩa Trung Việt của từ 壹

(Danh) Một dạng của chữ nhất , chữ nhất kép.

nhất, như "thư nhất, nhất định" (vhn)
nhứt, như "nhứt định (nhất định)" (gdhn)

Nghĩa của 壹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (弌)
[yī]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 12
Hán Việt: NHẤT
số một (cách viết số một bằng chữ trong tiếng Hoa)。"一"的大写。参看〖数字〗。

Chữ gần giống với 壹:

, , , ,

Dị thể chữ 壹

, ,

Chữ gần giống 壹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壹 Tự hình chữ 壹 Tự hình chữ 壹 Tự hình chữ 壹

Dịch nhất sang tiếng Trung hiện đại:

《居第一位。》đứng nhất
冠军。
《居第一位。》
phong cảnh Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
桂林山水甲天下。
《用在表示方位的词前面, 跟"最"相同。》
phía trước nhất.
尽前头。 头 《第一。》
《数目, 最小的正整数。》
《副词, 表示某种属性超过所有同类的人或事物。》
Trung Quốc là một quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới.
中国是世界上人口最多的国家。 最; 绝对 《居首位的; 没有能比得上的。》
最为 《副词, 用在双音节的形容词前, 表示某种属性超过所有同类的人或事物。》
quan trọng nhất
最为重要。
ác nhất
最为可恶。
thông tin bằng điện thoại là tiện nhất.
用电话通知, 最为省事。
特别; 尤其 《表示更进一步。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhất

nhất:thư nhất, nhất định
nhất:thư nhất, nhất định
nhất:thư nhất, nhất định

Gới ý 15 câu đối có chữ nhất:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

nhất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhất Tìm thêm nội dung cho: nhất