Từ: 暗流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám lưu
Dòng nước chảy ngầm. ◇Dương Vạn Lí 里:
Hốt hữu ám lưu giang để xuất, Cổn phiên thủy diện tác xa luân
出, 輪 (Bạc Quang Khẩu 口).Trôi chảy lặng lẽ. ◇Đỗ Mục 牧:
Nguyệt bạch yên thanh thủy ám lưu, Cô viên hàm hận khiếu trung thu
, 秋 (Viên ).Tỉ dụ khuynh hướng tư tưởng hoặc động thái xã hội tiềm ẩn.

Nghĩa của 暗流 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànliú] 1. mạch nước ngầm。流动的地下水。
2. dòng chảy ngầm; mạch nước ngầm; khuynh hướng ngầm; trào lưu ngầm; hoạt động ngầm (ví với khuynh hướng tư tưởng hoặc động thái xã hội đang tiềm ẩn)。比喻潜伏的思想倾向或社会动态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
暗流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗流 Tìm thêm nội dung cho: 暗流