Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老太爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老太爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老太爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎotàiyé] 1. ông; quý ông。尊称年老的男子。
2. ông bên nhà; ông nhà。尊称别人的父亲(也对人称自己的父亲或公公、岳父)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn
老太爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老太爷 Tìm thêm nội dung cho: 老太爷