Cao su chống va đập cửa

Từ: 稳妥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稳妥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稳妥 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěntuǒ] ổn thoả; đáng tin cậy; vững vàng; vững chắc。稳当;可靠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥

thoã:đĩ thoã
thoả:thoả lòng
稳妥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稳妥 Tìm thêm nội dung cho: 稳妥