Từ: 看做 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看做:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看做 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànzuò] cho rằng; xem như; làm。当做。
不要把人家的忍让看做软弱可欺。
đừng cho rằng người ta nhường là yếu đuối để ăn hiếp nhé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
看做 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看做 Tìm thêm nội dung cho: 看做