Từ: 口马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口马 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒumǎ] khẩu mã (ngựa nuôi ở vùng phía Bắc của Trường Thành Trung Quốc)。口北出产的马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
口马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口马 Tìm thêm nội dung cho: 口马