Từ: 古人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ nhân
Người đời xưa. ☆Tương tự:
tiền nhân
人,
tích nhân
人. ★Tương phản:
kim nhân
人.

Nghĩa của 古人 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔrén] cổ nhân; người xưa。泛指古代的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
古人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古人 Tìm thêm nội dung cho: 古人