Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cổ nhân
Người đời xưa. ☆Tương tự:
tiền nhân
前人,
tích nhân
昔人. ★Tương phản:
kim nhân
今人.
Nghĩa của 古人 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔrén] cổ nhân; người xưa。泛指古代的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 古人 Tìm thêm nội dung cho: 古人
