Chữ 今 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 今, chiết tự chữ KIM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今:

今 kim

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 今

Chiết tự chữ kim bao gồm chữ 人 丶 乛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

今 cấu thành từ 3 chữ: 人, 丶, 乛
  • nhân, nhơn
  • chủ
  • ấtdạng2
  • kim [kim]

    U+4ECA, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1;
    Việt bính: gam1
    1. [博古通今] bác cổ thông kim 2. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 3. [今古] kim cổ 4. [今日] kim nhật 5. [今人] kim nhân 6. [今年] kim niên 7. [今生] kim sanh, kim sinh 8. [今昔] kim tích 9. [今世] kim thế 10. [今時] kim thì 11. [今上] kim thượng 12. [今天] kim thiên 13. [今文] kim văn;

    kim

    Nghĩa Trung Việt của từ 今

    (Danh) Ngày nay, hiện nay, thời nay. Đối lại với cổ ngày xưa.
    ◎Như: cổ kim ngày xưa và ngày nay, kim phi tích tỉ nay không bằng xưa.

    (Danh)
    Họ Kim.

    (Tính)
    Nay, bây giờ.
    ◎Như: kim thiên hôm nay, kim niên năm nay.

    (Đại)
    Đây (dùng như thử ).
    ◇Quốc ngữ : Vương viết: Kim thị hà thần dã : (Chu ngữ thượng ) Nhà vua hỏi: Đây là thần gì?
    kim, như "kim chỉ; tự cổ chí kim" (vhn)

    Nghĩa của 今 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: KIM
    1. bây giờ; hiện tại; nay; hiện nay; thời nay。现在;现代(跟"古"相对)。
    当今。
    hiện nay.
    今人。
    người thời nay.
    厚今薄古。
    coi trọng hiện tại, xem nhẹ quá khứ.
    古为今用。
    xưa dùng cho nay.
    2. trước mắt; hôm nay; này。当前的(年、天及其部分)。
    今天。
    hôm nay.
    今晨。
    sáng sớm hôm nay.
    今春。
    mùa xuân này.
    Từ ghép:
    今草 ; 今后 ; 今年 ; 今儿 ; 今人 ; 今日 ; 今生 ; 今世 ; 今天 ; 今文 ; 今昔 ; 今译 ; 今音 ; 今朝

    Chữ gần giống với 今:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 今

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 今 Tự hình chữ 今 Tự hình chữ 今 Tự hình chữ 今

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

    kim:kim chỉ; tự cổ chí kim

    Gới ý 15 câu đối có chữ 今:

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

    Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    殿

    Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

    Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    今 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 今 Tìm thêm nội dung cho: 今