Từ: 另外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 另外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 另外 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngwài] ngoài ra; ngoài; việc khác。在说过的之外;此外。
我还要跟你谈另外一件事情。
tôi còn phải nói thêm với anh một chuyện khác.
他家新买了一台拖拉机,另外还买了脱粒机。
nhà anh ấy mới mua được một cái máy cày, ngoài ra còn mua được một cái máy tuốt lúa nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 另

liếng:vốn liếng
lánh:xa lánh
lính:lính quýnh
tránh:tránh né

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
另外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 另外 Tìm thêm nội dung cho: 另外