Cao su chống va đập cửa

Từ: 散射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散射 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnshè] 1. tản xạ (hiện tượng)。光线通过有尘土的空气或胶质溶液等媒质时,部分光线向多方面改变方向的现象。超短波发射到电离层时也发生散射。
2. chuyển động lệch hướng。两个基本粒子相碰撞,运动方向改变的现象。
3. phản xạ hỗn loạn (của sóng âm thanh)。在某些情况下,声波投射到不平的分界面或媒质中的微粒上而何不同方向传播的现象。也叫乱反射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
散射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散射 Tìm thêm nội dung cho: 散射