Từ: 赛马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赛马:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赛 • 马

Nghĩa của 赛马 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàimǎ] đua ngựa。运动项目的一种, 比赛骑马速度。
赛马场
trường đua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại赛:trại (đua, vượt qua)
tái赛:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã
赛马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赛马 Tìm thêm nội dung cho: 赛马