Từ: 起笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐbǐ] 1. đặt bút。书法上指每一笔的开始。
起笔的时候要顿一顿。
lúc đặt bút phải nhấn một cái.
2. nét bút đầu tiên (của một chữ)。检字法上指一个字的第一笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
起笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起笔 Tìm thêm nội dung cho: 起笔