Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lửa trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Vật cháy phát ra ánh sáng và nhiệt: đốt lửa Lửa cháy rực trời Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng.) 2. Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế: lửa lòng."]Dịch lửa sang tiếng Trung hiện đại:
丙 《火的代称(五行中"丙"、"丁"属火。)>火 《(火儿)物体燃烧时所发的光和焰。》ánh lửa
火光。
火势 《火燃烧的情势。》
lửa đã bị khống chế.
火势已得到控制。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa
| lửa | 焒: | lửa bếp |

Tìm hình ảnh cho: lửa Tìm thêm nội dung cho: lửa
