Từ: 清还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清还:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清还 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnghuán] hoàn trả; trả lại。清理归还。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
清还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清还 Tìm thêm nội dung cho: 清还