Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngon lành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngon lành:
Nghĩa ngon lành trong tiếng Việt:
["- Nh. Ngon: Món ăn ngon lành; Giấc ngủ ngon lành."]Dịch ngon lành sang tiếng Trung hiện đại:
味美可口。Nghĩa chữ nôm của chữ: ngon
| ngon | 唁: | ngon lành |
| ngon | 𤯆: | ngon lành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lành
| lành | 令: | tốt lành |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lành | 𫅜: | lành mạnh; tốt lành |
| lành | : | lành mạnh |
| lành | 𬙽: | lành mạnh; tốt lành |
| lành | 𫅞: | lành mạnh; tốt lành |
| lành | 苓: | lành mạnh |
| lành | 𡅐: | tốt lành |

Tìm hình ảnh cho: ngon lành Tìm thêm nội dung cho: ngon lành
