Từ: ngon lành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngon lành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngonlành

Nghĩa ngon lành trong tiếng Việt:

["- Nh. Ngon: Món ăn ngon lành; Giấc ngủ ngon lành."]

Dịch ngon lành sang tiếng Trung hiện đại:

味美可口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngon

ngon:ngon lành
ngon𤯆:ngon lành

Nghĩa chữ nôm của chữ: lành

lành:tốt lành
lành:lành mạnh
lành𫅜:lành mạnh; tốt lành
lành󰃬:lành mạnh
lành𬙽:lành mạnh; tốt lành
lành𫅞:lành mạnh; tốt lành
lành:lành mạnh
lành𡅐:tốt lành
ngon lành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngon lành Tìm thêm nội dung cho: ngon lành