Từ: mềm mại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mềm mại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mềmmại

Nghĩa mềm mại trong tiếng Việt:

["- Dịu dàng, dễ coi, dễ nghe: Dáng điệu mềm mại; Câu nói mềm mại."]

Dịch mềm mại sang tiếng Trung hiện đại:

《(女子、小孩、花朵等)柔嫩、美丽可爱。》娇嫩 《柔嫩。》
đoá hoa tươi tắn mềm mại.
娇嫩的鲜花。 娇娆 《娇艳妖娆。》
曼; 柔和。《温和而不强烈; 软和。》
绵软; 绵 《柔软(多用于毛发、衣被、纸张等)。》
lông cừu mềm mại.
绵软的羊毛。
娜; 婀娜; 袅娜 《(姿态)柔软而美好。》
飘洒 《(姿态)自然; 不呆板。》
轻柔 《轻而柔和。》
cành lá mềm mại.
轻柔的枝条。
轻盈 《形容女子身材苗条, 动作轻快。》
thân hình mềm mại.
体态轻盈。
《草初生纤细柔软的样子。》
茸茸 《(草、毛发等)又短又软又密。》
柔嫩 《软而嫩。》
chồi non mềm mại.
柔嫩的幼苗。
cành liễu mềm mại.
柔嫩的柳条。
柔软 《软和; 不坚硬。》
lông da mềm mại.
柔软的毛皮。 软和 《柔软; 柔和。》
lông cừu mềm mại.
软和的羊毛。
gối bông gạo mềm mại.
木绵枕头很软和。
lúa mạch mềm mại như bờm ngựa.
麦苗毛茸茸的软绵绵的, 像马鬃一样。
软绵绵 《(软绵绵的)形容柔软。》
细嫩 《 (皮肤、肌肉等)柔嫩。》
温柔 《温和柔顺 (多形容女性)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mềm

mềm𣟮:mềm mại
mềm𣠳:mềm mại
mềm𥎁:mềm yếu
mềm𦡙:mềm yếu
mềm𩞝:mềm mại

Nghĩa chữ nôm của chữ: mại

mại:mại tiến (bước qua)
mại:thương mại; mại quốc
mại󰎍:mắt có mại (bệnh màng mọc ở khoé mắt)
mại:mại (gắng sức)
mại:vạn (10 nghìn)
mại:cá mại (tép mại)
mại:thương mại
mại:mại tiến (bước qua)
mại:mại tiến (bước qua)
mại𫙽:cá mại (tép mại)
mềm mại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mềm mại Tìm thêm nội dung cho: mềm mại